Bản dịch của từ 膨松剂 trong tiếng Việt
膨松剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
膨松剂 (Danh từ)
【péng sōng jì】
01
Bột nở
膨松剂(Leavening agents)指食品加工中添加于生产焙烤食品的主要原料小麦粉中,并在加工过程中受热分解,产生气体,使面坯起发,形成致密多孔组织,从而使制品具有膨松、柔软或酥脆的一类物质。通常应用于糕点、饼干、面包、馒头等以小麦粉为主的焙烤食品制作过程中,使其体积膨胀与结构疏松。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膨松剂
péng
膨
sōng
松
jì
剂
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
- Các biến thể:
- 𤺬
- Hình thái radical:
- ⿰,月,彭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓬
韸
澎
椖
㛔
韼
髼
挷
漨
堋
鬔
蟚
腩
胄
䐿
䏮
肋
臁
膰
䏣
臛
䏓
膠
胹
颵
䟀
璕
縝
墾
㜬
鮑
澡
諽
㬿
㱷
䁦
膨胀
膨大
膨脝
膨松剂
膨润土
使膨胀
膨体纱
线膨胀
膨大海
膨化机
