Bản dịch của từ 膺门 trong tiếng Việt
膺门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
膺门 (Danh từ)
【yīng mén】
01
Ngực ngựa; phần ngực trước của con ngựa (vùng lồng ngực nơi đặt tim phổi). Có thể liên tưởng Hán‑Việt: '膺' = ức, '门' = môn/khóa vị trí.
1.马的胸膛。
Ví dụ
02
Đệ tử, môn khách của người có danh vọng; cửa bọn người danh cao (chỉ những người quy tụ quanh kẻ có thanh thế)
2.《后汉书.党锢传.李膺》:“是时朝庭日乱﹐纲纪颓阤﹐膺独持风裁﹐以声名自高。士有被其容接者﹐名为登龙门。”后以“膺门”借指名高望重者的门下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 膺门
yīng
膺
mén
门
Các từ liên quan
膺中
膺中俞
膺俞
膺历
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 𩪠, 𦢻, 𦢖
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴬
鶯
韹
桜
礯
瓔
鷹
攖
瑛
霙
纓
褮
膗
腡
脭
䐧
肠
膤
䑈
胸
腯
胑
脄
腶
㘅
濰
謄
闄
擤
糝
縻
䱌
鍡
馣
㔏
瀞
荣膺
服膺
膺选
膺惩
拊膺
义愤填膺
