Bản dịch của từ 臣制 trong tiếng Việt
臣制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
臣制 (Danh từ)
【chén zhì】
01
Quy tắc, quy chế mà quan lại (thần tử) phải tuân theo trong triều đình
2.指臣子应该遵行的规章制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự phục tùng, chịu sự điều khiển hoặc kiểm soát của người khác, đặc biệt là quan lại (thần) với vua.
1.语出《晏子春秋.谏上四》:“如是而听之﹐则臣为制也;不听﹐又爱其死。”此言君受制于臣。后因以“臣制”谓臣服节制。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臣制
chén
臣
zhì
制
Các từ liên quan
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𢘑, 𢘗
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 臣
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫳
愖
沈
宸
陳
霃
䢻
敶
尘
䤟
麎
䜟
䑐
臨
臧
䑑
臩
臥
臨
臤
臦
朹
𠄤
圹
犸
西
気
收
肍
㑀
㐒
权
芇
大臣
臣妾
臣服
功臣
君臣
臣子
微臣
使臣
奸臣
忠臣
