Bản dịch của từ 自任 trong tiếng Việt

自任

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自任 (Động từ)

zì rèn
01

Tự nhận trách nhiệm; tự giác đảm đương như là bổn phận của mình

2.自觉承担;当作自身的职责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự tin, tự mãn về bản thân; tự tin quá mức hoặc tự cho là giỏi (gợi nhớ Hán-Việt: = tự, = đảm nhận/cho là)

1.自信﹐自用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tự chịu, tự gánh chịu (tự mình chịu trách nhiệm hoặc chịu đựng)

3.犹自禁﹐自己承受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自任

rèn

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép