Bản dịch của từ 自知 trong tiếng Việt

自知

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˋzithanh huyền

自知 (Tính từ)

zì zhī
01

Tự biết, tự nhận thức về mình; hiểu rõ bản thân (nhận ra ưu, khuyết điểm của mình)

1.认识自己;自己明了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự biết; tự nhận ra (tự nhiên biết, không cần người khác nhắc)

2.自然知晓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 自知

zhī

Các từ liên quan

自下
自下而上
自不量力
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
自
Bính âm:
【zì】【ㄗˋ】【TỰ】
Các biến thể:
𦣹, 𦣼, 𨈻, 𥃭, 𩐍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép