Bản dịch của từ 舍己为公 trong tiếng Việt

舍己为公

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shě

ㄕㄜˇshethanh hỏi

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

舍己为公 (Tính từ)

shě jǐ wèi gōng
01

Hi sinh lợi ích bản thân vì lợi ích chung; đặt công cộng lên trên bản thân (Hán-Việt: xá kỷ vị công)

为公众利益而牺牲自己。。如:「如果人人都舍己为公,社会必会一团和气。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舍己为公

shě

wèi

gōng

舍
Bính âm:
【shě】【ㄕㄜˇ】【XẢ】
Các biến thể:
捨, 舎, 𦧶
Hình thái radical:
⿱,亼,古
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép