Bản dịch của từ 舟山 trong tiếng Việt
舟山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhōu | ㄓㄡ | zh | ou | thanh ngang |
舟山 (Từ chỉ nơi chốn)
【zhōu shān】
01
Thành phố cấp địa khu Chu Sơn thuộc tỉnh Chiết Giang (chỉ gồm các đảo)
浙江省舟山市(仅由岛屿组成)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trước đây là Dinghai 定海
Formerly Dinghai 定海
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舟山
zhōu
舟
shān
山
- Bính âm:
- 【zhōu】【ㄓㄡ】【CHÂU】
- Các biến thể:
- 𣍝, 𬼊
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄓
𠄗
珘
婤
霌
鸼
洲
赒
謅
銂
炿
譸
䒂
艣
䑪
舰
舷
䑷
艗
䑥
䑯
䑺
䑻
艋
奾
芌
朵
甪
吋
闭
充
过
伎
讽
约
尽
龙舟
舟子
飞舟
舟山
泛舟
方舟
扁舟
神舟
舟楫
舟船
