Bản dịch của từ 舱单 trong tiếng Việt
舱单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāng | ㄘㄤ | c | ang | thanh ngang |
舱单 (Danh từ)
【cāng dān】
01
Bảng kê khai hàng hóa
进出境运输工具“舱单”(Manifest )指进出境船舶、航空器、铁路列车、公路车辆等运输工具负责人或其代理人向海关递交或传输的真实、准确反映运输工具所载货物、物品情况的纸质载货清单或电子数据。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舱单
cāng
舱
dān
单
- Bính âm:
- 【cāng】【ㄘㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 艙, 𤾙
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶ノ丶フフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伧
濸
鶬
沧
蒼
仺
嵢
篬
螥
仓
凔
玱
艢
䒅
艜
艞
䒀
䑿
舥
艘
䒁
艇
舸
䑹
陷
䋆
貣
䏨
荹
㧱
㟏
烛
烈
㭧
㤫
洜
舱位
机舱
客舱
货舱
舱单
船舱
订舱
舱门
座舱
舱口
