Bản dịch của từ 船板 trong tiếng Việt
船板
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuán | ㄔㄨㄢˊ | ch | uan | thanh sắc |
船板 (Danh từ)
【chuán bǎn】
01
Thép đóng tầu
船体用结构钢按照其最小屈服点划分强度级别为:一般强度结构钢和高强度结构钢。 船板是指按船级社建造规范要求生产的用于制造船体结构的热轧钢板材。 中国船级社规范标准的一般强度结构钢分为:A、B、D、E四个质量等级(即CCSA、CCSB、 CCSD、CCSE);中国船级社规范标准的高强度结构钢为三个强度级别、四个质量等级。
Ví dụ
02
Boong tàu
轮船上分隔上下各层的板 (多指最上面即船面的一层)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船板
chuán
船
bǎn
板
- Bính âm:
- 【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 𦤉, 𣍬, 舩, 舡
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歂
䁣
舩
剶
传
圌
㼷
輲
遄
椽
舡
傳
艓
航
䒂
䑵
艎
䑰
艃
舻
般
舸
艊
艈
䍭
㿠
崔
逸
第
掲
堝
晛
翎
貭
𠊱
訥
划船
帆船
轮船
船舶
船只
装船
晕船
船长
乘船
小船
