Bản dịch của từ 船篷 trong tiếng Việt
船篷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuán | ㄔㄨㄢˊ | ch | uan | thanh sắc |
船篷 (Danh từ)
【chuán péng】
01
Buồm ưng; thuyền bạt; mái che thuyền
船篷是指用来遮挡阳光、雨水等的帆布或其他材料制成的结构,通常安装在船只上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mui thuyền
小木船上的覆盖物,用来遮蔽日光和风雨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cánh buồm
船上的帆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船篷
chuán
船
péng
篷
- Bính âm:
- 【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 𦤉, 𣍬, 舩, 舡
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歂
䁣
舩
剶
传
圌
㼷
輲
遄
椽
舡
傳
艓
航
䒂
䑵
艎
䑰
艃
舻
般
舸
艊
艈
䍭
㿠
崔
逸
第
掲
堝
晛
翎
貭
𠊱
訥
划船
帆船
轮船
船舶
船只
装船
晕船
船长
乘船
小船
