Bản dịch của từ 船隖 trong tiếng Việt

船隖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

船隖 (Danh từ)

chuán wù
01

Bến đóng tàu, ụ tàu (công trình để đậu, đóng, sửa chữa tàu; có thể điều chỉnh mực nước như ụ khô, ụ nổi)

用以停泊、建造或检修船只的建筑设施。有控制水线高低的设备,可分为湿船坞、干船坞、浮船坞、建造用坞等。。红楼梦.第四十回:「命小厮传驾娘们,到船坞里撑出两只船来。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船隖

chuán

船
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
Các biến thể:
𦤉, 𣍬, 舩, 舡
Hình thái radical:
⿰,舟,⿱,几,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép