Bản dịch của từ 船鞋 trong tiếng Việt
船鞋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuán | ㄔㄨㄢˊ | ch | uan | thanh sắc |
船鞋 (Danh từ)
【chuán xié】
01
Giày thuyền
船鞋是一种男女通用的鞋子,分平底和高跟两种,没有鞋带,不露脚趾,近4/5露脚面的那种,形状像一条船,所以叫“船鞋”。因又像瓜瓢,所以又称瓢鞋。船鞋有很好的修长腿效果,因为它能给人一种视觉错误,就是把脚背看成腿部的延伸。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 船鞋
chuán
船
xié
鞋
- Bính âm:
- 【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 𦤉, 𣍬, 舩, 舡
- Hình thái radical:
- ⿰,舟,⿱,几,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 舟
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歂
䁣
舩
剶
传
圌
㼷
輲
遄
椽
舡
傳
艓
航
䒂
䑵
艎
䑰
艃
舻
般
舸
艊
艈
䍭
㿠
崔
逸
第
掲
堝
晛
翎
貭
𠊱
訥
划船
帆船
轮船
船舶
船只
装船
晕船
船长
乘船
小船
