Bản dịch của từ 芬馨 trong tiếng Việt

芬馨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

芬馨 (Tính từ)

fēn xīn
01

Có mùi thơm ngát, dịu dàng và dễ chịu, thường dùng để miêu tả hương thơm nhẹ nhàng, thanh khiết.

芳香。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 芬馨

fēn

xīn

Các từ liên quan

芬兰
芬兰人
芬华
芬尼运动
芬氲
馨德
馨烈
馨祀
馨膳
芬
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
𡴚, 㞣, 𡵳
Hình thái radical:
⿱,艹,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép