Bản dịch của từ 花串 trong tiếng Việt

花串

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花串 (Danh từ)

huā chuàn
01

Chuỗi hoa; Hoa xiên; Món ăn truyền thống của Trung Quốc, thường là các loại thực phẩm như thịt, rau được xiên vào que và nướng trên lửa.

一种中国传统美食,通常是将肉类、蔬菜等串在竹签上,然后在火上烤制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花串

huā

chuàn

花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép