Bản dịch của từ 花会 trong tiếng Việt

花会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花会 (Danh từ)

huā huì
01

一种赌博方式。盛行于广东、上海等处。

Ví dụ
02

Một loại sinh hoạt văn nghệ dân gian (hát múa hội hè) ở nông thôn Bắc Trung Quốc, phổ biến ở Hà Bắc; thường diễn ra dịp Tết/Nguyên tiêu, gồm nhiều hình thức như múa sư tử, múa tàu khô, đi cà kheo, trống quạt.

一种民间歌舞活动。流行于河北省各地,多在春节、元宵节举行。有高跷、扇鼓、狮子、旱船等数十种歌舞形式。所用歌曲多为当地小调,或戏曲曲调。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花会

huā

huì

花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép