Bản dịch của từ 花瓜 trong tiếng Việt
花瓜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
花瓜 (Tính từ)
【huā guā】
01
(phương ngữ) Miêu tả trạng thái người bị thương tích nặng, da thịt rách nát, đầy vết thương.
2.方言。形容体无完肤,血肉模糊的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Món quả khắc hoa văn dùng trong ngày lễ Thất Tịch xưa, thể hiện sự khéo léo và tinh tế
1.古时七夕乞巧,在瓜上雕刻各种花样,叫作“花瓜”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花瓜
huā
花
guā
瓜
Các từ liên quan
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,化
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埖
砉
糀
嘩
化
芲
蘤
錵
蒊
誮
硴
吪
藡
莯
䕵
薏
蒂
莌
萒
蘜
薻
䔌
苷
蕵
䒜
杠
苃
㳊
补
彺
陈
汿
扮
邻
呙
鿑
鲜花
花钱
烟花
花生
花痴
菊花
花心
花园
花样
花费
