Bản dịch của từ 花船 trong tiếng Việt

花船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花船 (Danh từ)

huā chuán
01

Chiếc thuyền trang trí hoa văn màu sắc sặc sỡ, thường dùng trong lễ hội hoặc biểu diễn.

1.指有彩饰的船。

Ví dụ
02

Loại thuyền cũ dùng để chở và biểu diễn với các ca kỹ, thường để mời khách hát giải trí.

2.旧指载有歌妓招客之船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花船

huā

chuán

Các từ liên quan

花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
船东
船人
花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép