Bản dịch của từ 花道 trong tiếng Việt

花道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

花道 (Danh từ)

huā dào
01

Nghệ thuật cắm hoa (trường phái, phong cách bố cục hoa), nguồn gốc Trung Hoa, phát triển mạnh ở Nhật Bản; nhấn mạnh bố cục «thiên – địa – nhân» (3 tầng/đơn vị).

一种插花的艺术。源于中国,发扬于日本。有许多种流派,如池坊流、古流等,花道的构图理论,主要为天地人三才论,即将一瓶花安排为三个层次或三个单位,以求均衡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 花道

huā

dào

花
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
化, 芲, 華, 蘤, 𠌶, 𤾡, 𤾸, 𧅅
Hình thái radical:
⿱,艹,化
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép