Bản dịch của từ 茶汤会 trong tiếng Việt

茶汤会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

茶汤会 (Danh từ)

chá tāng huì
01

Buổi lễ/đại hội trong chùa hoặc do tín hữu tổ chức để cúng dường, phát trà và nước canh (trà/tràn; _trà_ nghĩa là nước trà, canh trà) cho chúng tăng và người dự; có tính chất bố thí, phát chẩn trong Phật giáo (Hán Việt: trà thang hội).

寺院斋会时,施奉茶汤作缘以供应众人的会社。。宋.吴自牧.梦粱录.卷十九.社会:「更有城东城北善友道者,建茶汤会,遇诸山寺院建会设斋,又神圣诞日,助缘设茶汤供众。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 茶汤会

chá

tāng

huì

茶
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【TRÀ】
Các biến thể:
𣘻, 𣗪, 荼, 𨼑, 茶
Hình thái radical:
⿳,艹,人,朩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép