Bản dịch của từ 荆歌 trong tiếng Việt
荆歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
荆歌 (Danh từ)
【jīng gē】
01
Bài hát bi ai, gợi nhớ cảnh cô đơn, khó khăn giống như “nhạc than khóc” của nước Sở trong lịch sử.
1.楚歌。指楚狂接舆之歌。见《论语.微子》。
Ví dụ
02
Bài ca liên quan đến nhân vật lịch sử Tử Kha, thường nhắc đến câu chuyện dũng cảm và bi tráng trong sử ký Trung Quốc
2.指荆轲之歌。见《史记.刺客列传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆歌
jīng
荆
gē
歌
Các từ liên quan
荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
- Các biến thể:
- 荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
- Hình thái radical:
- ⿰,茾,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
晶
鶄
葏
秔
經
箐
亰
兢
巠
经
鼱
京
萎
芐
䔚
葫
葿
䔷
䓔
莠
䖆
䒹
䒨
䒱
帞
狥
荐
枮
炪
枱
洭
㖀
独
㓨
𠊠
沗
荆棘
拙荆
荆轲
荆州
荆芥
紫荆
负荆
荆条
荆门
荆江
