Bản dịch của từ 荆飞 trong tiếng Việt

荆飞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

荆飞 (Danh từ)

jīng fēi
01

Tên của một vị tướng dũng mãnh nước Sở thời Xuân Thu, tên là Tứ Phi.

春秋时楚国勇士次非。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荆飞

jīng

fēi

Các từ liên quan

荆三棱
荆人
荆人涉澭
荆公
荆关
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
荆
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
荊, 𠛼, 𠞣, 𦮓
Hình thái radical:
⿰,茾,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép