Bản dịch của từ 草篆 trong tiếng Việt
草篆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草篆 (Danh từ)
【cǎo zhuàn】
01
Một loại kiểu chữ Hán cổ gọi là chữ triện, nét bút uyển chuyển bay bổng nhưng vẫn cứng cáp mạnh mẽ, thường dùng để khắc tên trên các cung điện thời Hán và Tào Ngụy.
汉字书体的一种。篆貌隶骨,笔势飞举,刚劲有力。汉魏宫阙题署多用之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草篆
cǎo
草
zhuàn
篆
Các từ liên quan
草上霜
草上飞
草丛
草人
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騲
屮
艸
愺
䒑
懆
慅
蒔
莀
葌
艻
蕂
葯
䔮
荊
蕸
蘏
荑
芴
昡
俜
饼
玻
峔
変
饶
珉
胖
敁
𠗈
䒻
草莓
草率
草地
草原
起草
草稿
潦草
香草
草案
稻草
