Bản dịch của từ 草鸮 trong tiếng Việt
草鸮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎo | ㄘㄠˇ | c | ao | thanh hỏi |
草鸮 (Danh từ)
【cǎo xiāo】
01
Cú lợn
草鸮(学名:Tyto longimembris)是中等体型的鸮类,体长35厘米,夜行猛禽。面庞心形。似仓鸮,但脸及胸部的皮黄色色彩甚深,上体深褐。喙坚强而钩曲。嘴基蜡膜为硬须掩盖。翅的外形不一,第五枚次级飞羽缺。尾短圆,尾羽12枚,有时仅10枚。脚强健有力,常全部被羽,第四趾能向后反转,以利攀缘。爪大而锐。尾脂腺裸出。无副羽,间或留存。耳孔周缘具耳羽,有助于夜间分辨声响与夜间定位。营巢于树洞或岩隙中。雏鸟晚成性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 草鸮
cǎo
草
xiāo
鸮
- Bính âm:
- 【cǎo】【ㄘㄠˇ】【THẢO】
- Các biến thể:
- 𦷣, 𦳕, 𦯨, 𢂉, 艸, 艹, 騲
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,早
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騲
屮
艸
愺
䒑
懆
慅
蒔
莀
葌
艻
蕂
葯
䔮
荊
蕸
蘏
荑
芴
昡
俜
饼
玻
峔
変
饶
珉
胖
敁
𠗈
䒻
草莓
草率
草地
草原
起草
草稿
潦草
香草
草案
稻草
