Bản dịch của từ 荫生 trong tiếng Việt
荫生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
荫生 (Danh từ)
【yīn shēng】
01
Người được nhận chức quan; không phải qua sát hạch; mà nhờ đời cha ông có công huân hoặc làm quan to. ◇Phụ bộc nhàn đàm 負曝閑談: (Hoa Lâm) thiếu niên thì do nhất phẩm ấm sanh xuất thân; hiện nhậm Lễ bộ thượng thư (華林) 少年時由一品蔭生出身; 現任禮部尚書 (Đệ nhị ngũ hồi 第二五回).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 荫生
yīn
荫
shēng
生
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ, ㄧㄣ】【ẤM, ÂM】
- Các biến thể:
- 蔭, 廕, 𦺼
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,阴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丨ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洇
陰
濦
溵
侌
喑
骃
瘖
韾
裀
緸
筃
癊
廴
䚿
梀
䖜
堷
㴈
猌
䲟
垽
印
懚
菈
葜
䔩
茱
䕼
萻
䕲
蔑
蔁
苰
薺
茌
皅
拽
畈
洐
秭
闼
祖
柝
朑
栉
𠀺
茽
荫凉
封妻荫子
绿荫
树荫
林荫
庇荫
荫庇
荫蔽
槐荫
歇荫
福荫
荫处
