Bản dịch của từ 葡挞 trong tiếng Việt
葡挞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
葡挞 (Danh từ)
【pú tà】
01
Bánh tart nho; Bánh tart nho là một loại bánh ngọt có lớp vỏ giòn và nhân thường làm từ nho hoặc các loại trái cây khác.
葡挞是一种甜点,通常有酥脆的外壳和用葡萄或其他水果制成的馅料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葡挞
pú
葡
tà
挞
- Bính âm:
- 【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
- Các biến thể:
- 備
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,匍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纀
穙
㯷
䪬
䑑
瞨
酺
䈻
莆
仆
贌
䈬
蓥
䕓
藴
藫
蓽
苳
苒
蕠
芜
藗
蘒
䔟
䣕
斑
嵔
鈋
徥
湢
傝
粨
絭
晪
脻
䐂
葡萄
葡萄
葡挞
葡糖
葡萄酒
葡萄牙
葡萄柚
葡萄弹
葡萄糖
葡萄干
