Bản dịch của từ 蒿里 trong tiếng Việt
蒿里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hāo | ㄏㄠ | h | ao | thanh ngang |
蒿里 (Danh từ)
【hāo lǐ】
01
Tên địa danh cổ (ở núi Thái Nam), về sau cũng dùng để chỉ nơi chôn cất, mộ địa (huyệt mộ).
地名。位于泰山南面,相传为死者葬身之所。后为墓地的通称。。汉书.卷六十三.武五子传.广陵厉王刘胥传:「蒿里召兮郭门阅,死不得取代庸,身自逝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một bài thơ/cụm từ trong thi cổ (《蒿里》),古代挽歌或歌辞之名;亦可指荒凉之地(蒿丛之里)用于诗文意象。
诗名。古时挽歌。。乐府诗集.卷二十七.相和歌辞二.古辞.蒿里:「蒿里谁家地,聚敛魂魄无贤愚。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蒿里
hāo
蒿
lǐ
里
- Bính âm:
- 【hāo】【ㄏㄠ】【HAO】
- Các biến thể:
- 𦿣, 稾
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薅
嚆
䜰
薧
茠
䔇
蓎
荅
藼
䕰
蔶
蕕
䒞
蒘
蒙
䓴
薟
綆
銏
䛘
㴩
搯
阗
鳪
蓓
跸
滛
詳
鈴
茼蒿
艾蒿
青蒿
蒿菜
蓬蒿
藜蒿
蒿子
页蒿
莪蒿
白蒿
