Bản dịch của từ 薪火 trong tiếng Việt
薪火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
薪火 (Danh từ)
【xīn huǒ】
01
Ngọn lửa truyền nối; ẩn dụ: sự truyền dạy học thuật, kiến thức không ngừng (từ đời này sang đời khác) — Hán Việt: Tân Hoả/ Tân Hỏa tượng trưng cho truyền thừa.
3.比喻学术传授不绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.柴火。
Ví dụ
03
4.喻指死。
Ví dụ
04
Dụng cụ hoặc chất để nhóm lửa; chồng củi/đuốc dùng để châm lửa (nghĩa đen); bóng: ngọn lửa, truyền lửa (ẩn dụ – truyền thống, tinh thần).
1.点燃火的柴草;燃火把。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薪火
xīn
薪
huǒ
火
Các từ liên quan
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 新, 𣃄
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,新
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辛
忄
邤
鈊
芯
欣
心
鑫
㖕
锌
盺
鋅
茕
蘃
蔸
蒇
蓼
蓨
茱
萼
䓂
葖
荷
茺
諦
諟
䠒
劓
磖
篧
噰
憖
䴣
燕
縕
膨
薪水
底薪
薪资
加薪
薪酬
高薪
月薪
年薪
带薪
薪饷
