Bản dịch của từ 薰笼 trong tiếng Việt

薰笼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

薰笼 (Danh từ)

xūn lóng
01

Một loại đồ dụng phủ che đặt trên bếp để薰香 (hun khói), sấy đồ hoặc sưởi ấm; giống như lồng/chuồng che than trên giường (từ cổ, ít dùng)

一种覆罩于炉子上,供薰香、烘物和取暖的器物。。南唐.李煜.谢新恩.樱花落尽阶前月词:「樱花落尽阶前月,象床愁倚薰笼。」

Ví dụ
02

Lòng/chuống để hun (đồ dùng để hun khói, hun hương); cũng viết là «熏笼»

亦作「熏笼」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薰笼

xūn

lóng

薰
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
蘍, 薫
Hình thái radical:
⿱,艹,熏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép