Bản dịch của từ 薰蒸 trong tiếng Việt

薰蒸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣxunthanh ngang

薰蒸 (Động từ)

xūn zhēng
01

Hấp, hơi nóng bốc lên/ảnh hưởng bằng hơi nóng (ví dụ: hun nóng, xông hơi); trong cổ văn còn chỉ hơi nóng tỏa ra khiến da sắc mặt hồng hào

热气充溢上升。。汉.魏伯阳.参同契.卷上:「薰蒸达四肢,颜色悦泽好。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 薰蒸

xūn

zhēng

薰
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
蘍, 薫
Hình thái radical:
⿱,艹,熏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép