Bản dịch của từ 藉田 trong tiếng Việt
藉田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
藉田 (Danh từ)
【jí tián】
01
Ruộng đất do vua hoặc chư hầu dùng sức dân để canh tác, thể hiện sự coi trọng nông nghiệp.
古代天子﹑诸侯征用民力耕种的田。每逢春耕前,天子﹑诸侯躬耕藉田,以示对农业的重视。藉,通“籍”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 藉田
jí
藉
tián
田
Các từ liên quan
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 𧃫, 蒩, 借, 耤
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,耤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誡
䛺
蛶
唶
庎
芥
䔿
界
紒
解
斺
屆
彶
卙
潗
雦
嫉
叝
佶
诘
谻
箿
㘍
㭲
䕔
蕤
菞
菎
萬
蕪
䔖
蔙
蒜
菔
薠
菊
繆
濫
㩝
嶷
鍸
蟥
癍
䃬
磶
濮
䤌
藍
慰藉
蕴藉
聊以慰藉
狼藉
凭藉
藉事
枕藉
声名狼藉
杯盘狼藉
风流蕴藉
