Bản dịch của từ 虚位 trong tiếng Việt

虚位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚位 (Danh từ)

xū wèi
01

Chỗ ngồi vô nghĩa. Chỉ sự có địa vị mà không quyền hành; hư vị; chỗ trống; vị trí chưa được lấp đầy

虚位指的是尚未被占据或填补的职位或空间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚位

wèi

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
位下
位不期骄
位业
位主
位于
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép