Bản dịch của từ 虚左 trong tiếng Việt

虚左

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚左 (Tính từ)

xū zuǒ
01

Lễ xưa chỗ bên trái là địa vị tôn quý. Sau gọi hư tả 虛左 là để trống chỗ ngồi bên trái chờ người hiền tài. ◇Sử Kí 史記: Công tử tòng xa kị; hư tả; tự nghênh Di Môn Hầu Sanh 公子從車騎; 虛左; 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe; để trống chỗ ngồi bên trái; đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚左

zuǒ

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép