Bản dịch của từ 虚弱 trong tiếng Việt

虚弱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚弱 (Tính từ)

xū ruò
01

Yếu; yếu ớt (thân thể)

形容人身体很差、很弱,不能运动或者劳动的样子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Yếu; yếu kém; yếu ớt (thực lực quốc gia, kinh tế, quân đội)

形容经济或者军队不强

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚弱

ruò

Các từ liên quan

虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép