Bản dịch của từ 虚船 trong tiếng Việt

虚船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

虚船 (Danh từ)

xū chuán
01

空船無人之船比喻心胸坦蕩寬厚或不計較的人格出自莊子)。可理解為空蕩的船虛懷的人格」。

无人的空船。比喻人心胸坦荡。。语出庄子.山木:「方舟而济于河,有虚船来触舟,虽有惼心之人,不怒。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚船

chuán

虚
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể:
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical:
⿸,虍,业
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép