Bản dịch của từ 蚁狮 trong tiếng Việt

蚁狮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

蚁狮 (Danh từ)

yǐ shī
01

Ấu trùng của một loài côn trùng thuộc bộ脉翅目(Neuroptera)蛟蛉科, thân ellip, màu xám, mang nhiều gai; đào hố cát hình漏斗 để bắt mồi, chỉ lộ hàm lớn; ăn thịt côn trùng nhỏ; hoá nhộng trong kén làm từ tơ và cát.

泛指脉翅目蛟蛉科昆虫的幼虫。腹部椭圆形,颜色灰暗,上覆棘刺,下颚状如镰刀,坚强有力。常掘出深二点五至五公分、宽二点五至七点五公分的漏斗形沙穴,自身藏在穴底,仅露出大颚,等待小昆虫滑落沙穴,再加以攫捕,吸干体液之后,再将之拋出穴外。成熟后吐丝和沙为茧,在其中化蛹。成虫有四枚窄翅,不擅飞翔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蚁狮

shī

蚁
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【NGHỊ】
Các biến thể:
蟻, 螘, 𧔮, 𧕶
Hình thái radical:
⿰,虫,义
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép