Bản dịch của từ 蛾黄 trong tiếng Việt
蛾黄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
蛾黄 (Tính từ)
【é huáng】
01
Màu vàng nhạt, vàng phớt nhẹ như màu cánh bướm đêm (蛾).
淡黄色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛾黄
é
蛾
huáng
黄
Các từ liên quan
蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 䖸, 𧒎, 蟻
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,我
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涐
鋨
峉
頟
锇
鵞
讹
譌
鹅
䄉
珴
㼰
䚷
輢
㠯
䭲
裿
艤
蟻
攲
𠃊
礒
㥴
㕥
蠥
螝
䗛
蜆
䘀
蜏
蜀
蜖
蠙
蠁
蜵
螈
㰹
傻
𠗺
䘴
較
䄖
寛
窣
㷎
𠍁
艆
煉
蛾子
飞蛾
蛾眉
毒蛾
夜蛾
灯蛾
蚕蛾
麦蛾
螟蛾
蛾类
