Bản dịch của từ 蜀黍 trong tiếng Việt

蜀黍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

蜀黍 (Danh từ)

shú shǔ
01

Hạt cao lương

这种植物的子实也叫蜀黍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây cao lương

一年生草本植物,叶子和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色品种很多,子实除供食用外,还可以酿酒和制淀粉秆可用来编席、造纸等

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀黍

shǔ

shǔ

Các từ liên quan

蜀严
蜀中
蜀中无大将廖化作先锋
蜀五
蜀侯
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
蜀
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
Các biến thể:
𦉶, 蠋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép