Bản dịch của từ 血崩 trong tiếng Việt

血崩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血崩 (Động từ)

xuè bēng
01

Rong huyết; băng huyết; làm băng (loại bệnh xuất huyết tử cung, phần lớn do biến đổi bệnh lý, âm đạo có cấu tạo không bình thường hoặc bị ung thư, triệu chứng là trong thời gian hành kinh ra huyết bình thường nhưng ngoài kỳ kinh thường có hiện tượng xuất huyết); huyết băng

子宫出血病的一种,多由子宫病变、阴道构造异常或发生癌症等引起,症状是经期中出 血量正常而经期以外常有流血现象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chứng băng huyết

见〖崩症〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血崩

xuè

bēng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép