Bản dịch của từ 血恳 trong tiếng Việt

血恳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血恳 (Tính từ)

xuè kěn
01

Thành khẩn đến cùng, tha thiết như dốc hết cả tấm lòng (gợi liên tưởng 'máu' = tận lực, 'khẩn' = khẩn cầu)

极其诚挚的恳求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血恳

xuè

kěn

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép