Bản dịch của từ 血气之勇 trong tiếng Việt

血气之勇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血气之勇 (Thành ngữ)

xuè qì zhī yǒng
01

Sự dũng cảm do khí huyết

形容因情绪或年轻气盛而勇敢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血气之勇

xuè

zhī

yǒng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
之个
之乎者也
之任
之前
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép