Bản dịch của từ 血气方壮 trong tiếng Việt

血气方壮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血气方壮 (Tính từ)

xuè qì fāng zhuàng
01

Máu khí đang thịnh; sức trẻ tràn đầy, (thường nói về người trẻ) nhiệt huyết, hăng hái

血气:精力;方:正。形容年青人精力正旺盛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血气方壮

xuè

fāng

zhuàng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
方丈
方丈室
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép