Bản dịch của từ 血清 trong tiếng Việt

血清

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血清 (Danh từ)

xuè qīng
01

Huyết thanh — phần lỏng trong máu sau khi loại bỏ fibrinogen (không còn tế bào, giàu albumin và globulin), dùng trong xét nghiệm huyết thanh và miễn dịch

血浆中去除纤维蛋白原后的胶状液体。主要是白蛋白和球蛋白。有免疫、维持酸碱平衡等作用。常用作血清学试验,以帮助诊断疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血清

xuè

qīng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
清一
清一色
清丈
清世
清业
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép