Bản dịch của từ 血红素 trong tiếng Việt

血红素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

血红素 (Danh từ)

xuè hóng sù
01

Một loại hợp chất porphyrin chứa sắt; thành phần quan trọng của hemoglobin, tham gia vận chuyển oxy trong máu

一种含铁的卟啉化合物。是血红蛋白的重要成分。不溶于水,易溶于氨和二甲胺等。作为血红蛋白和某些氧化还原酶的辅基,参与生物体中氧的传递和氧化还原作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血红素

xuè

hóng

Các từ liên quan

血不归经
血丝
血书
血亏
血产
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
血
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
Hình thái radical:
⿱,丿,皿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép