Bản dịch của từ 血蒜羹 trong tiếng Việt
血蒜羹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xuè | ㄒㄩㄝˋ | x | ue | thanh huyền |
血蒜羹 (Danh từ)
【xuè suàn gēng】
01
Món canh/chéo làm từ máu gia cầm, gia súc và tỏi, ăn vào làm ấm người (món truyền thống, hơi lạ với người hiện đại)
用禽畜的血加大蒜煮成的羹﹐食之可使身体发热。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 血蒜羹
xuè
血
suàn
蒜
gēng
羹
Các từ liên quan
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
蒜发
蒜台
蒜头
蒜子
蒜押
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【HUYẾT】
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,皿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 血
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝍
㕐
藛
寫
冩
写
䥾
䥱
䓳
䫼
谑
疦
䤕
㦜
䠼
瀥
泬
謔
㷤
䭥
㔧
䘏
䘑
衅
衈
衉
䘔
䘒
衁
衇
衋
衄
䘐
而
兊
伤
旪
㚫
江
争
纪
朳
扱
㕧
级
流血
献血
抽血
验血
出血
止血
供血
吐血
血性
鲜血
流血
血液
血压
心血
混血
贫血
血缘
血管
血型
血统
