Bản dịch của từ 行丐 trong tiếng Việt

行丐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行丐 (Động từ)

xíng gài
01

Người ăn xin đi đường; kẻ hành khất tình cờ gặp trên đường

2.路过的乞丐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ cổ: dạng chữ viết khác của “行匄”,常用於古書意義記載稀少做名詞指某種舉動或稱呼屬文言用法

1.亦作“行匄”。

Ví dụ
03

Đi ăn xin; hành nghề ăn mày (từ Hán cổ, nghĩa: 'đi cầu xin, xin ăn')

3.犹行乞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行丐

xíng

gài

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
丐乞
丐人
丐养
丐取
丐命
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép