Bản dịch của từ 行军司马 trong tiếng Việt

行军司马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行军司马 (Danh từ)

xíng jūn sī mǎ
01

Chức quan quân sự thời cổ (từ Tam Quốc đến Đường), tương đương tham mưu trưởng/quan tham mưu, chịu trách nhiệm tham mưu và điều hành quân sự dưới quyền thống chế hoặc tiết độ sứ.

职官名。始建于三国魏元帝咸熙元年,职务相当于军谘祭酒。至唐代在出征将帅及节度使下皆置此职,实具今参谋长的性质。唐后期军事繁兴,多以掌军事实权者充任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行军司马

xíng

jūn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép