Bản dịch của từ 行卷 trong tiếng Việt

行卷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行卷 (Danh từ)

xíng juàn
01

Một thứ văn thời Đường: ứng viên thi tiến sĩ trước khi thi viết thơ văn cuộn giấy gửi tặng quan quý nhằm nịnh hót, cầu tiếng thơm

1.唐代习尚,应举者在考试前把所作诗文写成卷轴,投送朝中显贵以延誉,称为行卷。

Ví dụ
02

(Nhà Minh) Một tuyển tập hoặc ấn phẩm các bài thơ và tiểu luận tiếng Trung của Juren được in và xuất bản bởi một xưởng (tức là phiếu trả lời và tuyển tập thơ của Jurenzhong được in vào thời điểm đó)

2.明代坊肆所刻举人中式的诗文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行卷

xíng

juǎn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép