Bản dịch của từ 行同能偶 trong tiếng Việt

行同能偶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行同能偶 (Tính từ)

xíng tóng néng ǒu
01

Hành đồng năng ngẫu; phẩm hạnh tương đồng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行同能偶

xíng

tóng

néng

ǒu

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
同一
同一律
同一性
同三品
同上
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép