Bản dịch của từ 行商 trong tiếng Việt

行商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行商 (Danh từ)

háng shāng
01

Bán dạo; bán hàng rong

往来贩卖、没有固定营业地点的商人 (区别于'坐商')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Buôn chạy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行商

xíng

shāng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép