Bản dịch của từ 行地 trong tiếng Việt

行地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行地 (Danh từ)

xíng dì
01

Đường đi, nơi cho người/động vật đi qua; chỗ đi lại (theo nghĩa cổ, Hán Việt: hành địa)

5.经行的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.《易.坤》:“牝马地类,行地无疆。”王弼注:“地之所以得无疆者,以卑顺行之故也。干以龙御天,坤以马行地。”孔颖达疏:“以柔顺为体,终无祸患,顺行地无疆,不复穷已。”后以“行地”比喻坤德柔顺。

Ví dụ
03

3.比喻威德之行。

Ví dụ
04

4.比喻处世实践。

Ví dụ
05

1.行于地上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行地

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép